| đi cày | đgt Ra ruộng dẫn trâu hoặc bò cày: Đi cày trâu húc, đi xúc phải cọc (tng). |
| Ấy thưa bà , các bác khoá dở dang như thế cả đấy , đi cày không biết , đi làm thợ , làm thuyền cũng chẳng xong. |
Khoan hò khoan ! Anh chơi cho rạng đông ra Em về đi chợ , anh ra đi cày. |
Anh này rõ khéo làm ăn đi cày chẳng biết , chít khăn mượn người. |
Cảm thương ông Lữ đi cày Trâu mang gãy ách , khoanh tay ngồi bờ. |
| Tháng giêng chân bươđi càyày , Tháng hai vãi lúa , ngày ngày siêng năng. |
| Còn anh trai cày về đi cày. |
* Từ tham khảo:
- hạ thành
- hạ-thân
- hạ thuỷ-đạo
- hạ triền-lề
- hạc-thọ
- hạc-vọng