| đi bước nữa | Đi lấy chồng tiếp lần thứ hai, thường là sau khi chồng chết: Chồng chết, bà ấy ở vậy nuôi con, không đi bước nữa. |
| đi bước nữa | đgt Lấy chồng một lần nữa sau khi chồng chết: Bà ấy đã có một đàn con mà còn đi bước nữa. |
| đi bước nữa | Nói người đàn bà goá lấy lại chồng. [thuộc đi, I]. |
Tía anh không đi bước nữa , ngày ngày cột sợi dây võng dài từ nhà trên xuống bếp , vừa đưa vừa nấu nước cháo , hát vọng lên , "Chớ ầu ơ... Cây khô đâu dễ mọc chồi...". |
| Này... u em , hay là bước đi bước nữa. |
| Bà quyết không đi bước nữa để dành tâm huyết chăm con , chăm hoa dù chẳng ít người hỏi han. |
| Bả đi bước nữa , làm vợ người đàn ông đã có bốn đứa con riêng. |
| Hơn ai hết , bà chính là người luôn xúi chị đi bước nữa. |
| Ai chẳng biết ông Nhữ khôn họ bảo : "Vợ chết không đi bước nữa ở vậy nuôi con mà vẫn có bà bán rượu ra tá túc là một cái khôn. |
* Từ tham khảo:
- đi cày trâu húc, đi xúc phải cọc
- đi cầu
- đi cầu nào biết cầu ấy
- đi chạ cái giá cắn đôi
- đi chăng nữa
- đi chậm gậm xương