| lô cốt | dt. Pháo-đài, nơi xây-cất chắc-chắn để núp bắn. |
| lô cốt | - lô-cốt (F. blockhaus) dt. Công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị trí nào: Hoả lực của địch từ các bắn ra không ngớt. |
| lô cốt | - Công trình công sự kiên cố để phòng thủ, bảo vệ một miền. Ngr. Người bảo thủ, khó lay chuyển, khó giác ngộ. |
| lô cốt | dt. Công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị trí nào: Hoả lực của địch từ các lô cốt bắn ra không ngớt. |
| lô cốt | dt (Pháp: Blockhaus) 1. Công trình công sự kiên cố để phòng ngự: Hoăm hoắm những lỗ tường đá, lỗ châu mai, lô-cốt (Ng-hồng). 2. Người có tư tưởng bảo thủ khó lay chuyển: Làm sao mà thuyết phục được cái lô-cốt ấy. |
| lô cốt | dt. Xây-dựng bằng đất, bằng đá để núp, tránh đạn: Nhiều lô-cốt bị tấn-công trong đêm. |
| lô cốt | .- Công trình công sự kiên cố để phòng thủ, bảo vệ một miền. Ngr. Người bảo thủ, khó lay chuyển, khó giác ngộ. |
| Vội vã mặc quần áo , chui xuống tầng lô cốt đầy rác và các thứ khác , chỗ con đò đã áp mạn vào đấy. |
| Chúng bắt dân phải dỡ nhà về ở chung quanh đồn để làm vòng rào người , và đóng thêm bốn lô cốt ở mấy nơi hiểm yếu dọc bờ sông. |
| Những chấn song sắt to bằng cổ tay , những bức tường dày quét hắc ín đen sì , những cùm sắt chắc nịch của xà lim A , xà lim B , xà lim lô cốt trong Hỏa lò Hà Nội cũng không đáng khiếp sợ bằng những bức tường xi măng nhẵn bóng của xà lim sở mật thám Nam Định này in ánh trăng xanh trong xanh bóng. |
| Những ngọn nến nhấp nháy trên sườn đồi là lô cốt địch. |
| Cái lô cốt trên đồi chắc đã nhắm mắt và chui vào lòng đất sương mù lại choàng khăn trắng ở lưng đồi. |
| Vội vã mặc quần áo , chui xuống tầng lô cốt đầy rác và các thứ khác , chỗ con đò đã áp mạn vào đấy. |
* Từ tham khảo:
- lô-ga-rít
- lô ga-rít thập phân
- lô-ga-rít tự nhiên
- lô gích biện chứng
- lô gích hình thức
- lô gích học