| dẹp bỏ | đgt Không quan tâm đến nữa: Dẹp bỏ các mâu thuẫn giữa hai người. |
| Và rồi Viện hàn lâm Bắc Kỳ , Trường Hoàng gia Huế , các lớp dạy Hán Nôm cho công chức đều bị Lanessan dẹp bỏ. |
Sau này , ba mẹ Răng Chuột có sẵn lòng dẹp bỏ những bất hòa để thỏa mãn nỗi khao khát chính đáng của Răng Chuột và Cọng Rơm hay không thì khó mà đoán trước. |
| Sau hai tuần khai trương phòng đăng ký hiến tạng , không một người nào đến đăng ký , trong bệnh viện có nhiều ý kiến xì xào nên dẹp bỏ nhưng tiến sĩ nói rằng chưa có ai đến đăng ký hiến tạng không có nghĩa là tấm lòng hy sinh cao cả cho cộng đồng không có , có chăng là chúng ta chưa làm tốt công tác vận động , tuyên truyền. |
| (CHI TIẾT) Ngành thuế phải ddẹp bỏngay tình trạng phí bôi trơn. |
| Dẫn kết quả điều tra của VCCI cho thấy chi phí "bôi trơn" của doanh nghiệp cho công chức thanh tra , kiểm tra thuế vẫn còn lớn , Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc cho rằng , ngành thuế cần có biện pháp mạnh mẽ để ddẹp bỏngay tình trạng này. |
| Tờ báo yêu cầu chính phủ ddẹp bỏsự mơ hồ và chia sẻ các chi tiết về những việc đang xảy ra tại Doklam "Việc xây dựng của Trung Quốc có vẻ ở một mức độ khuếch đại khác so với bất cứ thứ gì từng được thấy trong quá khứ và (chúng ta) nên lo ngại điều đó" , nghị sĩ của đảng đối lập và là người đứng đầu ủy ban phụ trách đối ngoại trong quốc hội , ông Shashi Tharoor nói với South China Morning Post. |
* Từ tham khảo:
- phi mối bất đắc
- phi-nan
- phi-năng
- phi nga đầu hoả
- phi nga phó hoả
- phi nghĩa