| đeo theo | đt. Đòi ẵm luôn trên tay // (R) Đi theo luôn bên chân, không rời ra: Vợ con gì cứ đeo theo một bên, không làm ăn gì được // (lóng) Chạy khít theo, không rời ra: Cu-rơ đoàn nghịch xúm đeo theo áo vàng; Trung-ứng hội nhà đeo theo tiền-nội hội khách không rời nửa bước. |
| đeo theo | đg. Vương vít: Vợ con đeo theo. |
| Ngặt nó cứ đeo theo tỉ tê ton hót hoài , tôi mới buông xuôi cho nó làm. |
| Mặc dù không có nhiều thay đổi lớn về phần nhìn so với thiết bị Gear Fit2 ra mắt hồi năm ngoái , những gì Gear Fit2 Pro mang lại vẫn hứa hẹn là một nâng cấp đáng tiền cho những người mong muốn một thiết bị dđeo theodõi sức khỏe , luyện tập. |
| Bên cạnh theo dõi số liệu cơ bản , Samsung còn hợp tác với Under Armour để cung cấp ứng dụng theo dõi hoạt động chạy và bơi , trong khi mang đến khả năng giúp người dđeo theodõi hoạt động ăn uống hàng ngày , hoạt động ngủ hay việc tập luyện nói chung. |
| Ngạn ngữ Nhật Bản có câu : "Một thanh gươm thậm chí dùng chỉ một lần trong đời thì cũng nên dđeo theomình mọi lúc". |
| Kính râm Kính râm hay kính mát thường được dđeo theothời trang hay để khỏi bị chói nắng , nhưng có một lợi điểm cho sức khỏe bảo vệ võng mạc và thủy tinh thể trong mắt của người đeo khỏi bị tia cực tím (tia UV) phá hoại. |
| Biết rõ khi chạy trốn , Linh vẫn còn dđeo theobalô trên lưng , có thể còn nhiều đạn mang theo cùng những vũ khí khác nên lực lượng công an phải thận trọng bảo đảm an toàn cho người dân. |
* Từ tham khảo:
- chi phí
- chi phí chiến tranh
- chi phí hành chính
- chi phí lưu thông
- chi phí quân sự
- chi phí sản xuất