| đèo đẽo | tt. Đeo-thẹo, dính một bên luôn: Theo đèo-đẽo một bên, làm ăn gì được. |
| đèo đẽo | tt. Mãi không rời, làm cho cảm thấy vướng víu, khó chịu: Mặc dù chị đã chối từ, nhưng hắn vẫn đèo đẽo bám theo o theo mẹ đèo đẽo suốt ngày. |
| đèo đẽo | đgt Theo mãi không chịu rời: Lúc nào cũng cứ đèo đẽo bên cạnh (Ng-hồng). |
| đèo đẽo | ph. Đeo đẳng dằng dai: Đứa bé cứ theo mẹ đèo đẽo. |
| Con vừa đèo đẽo cắp cô ta ở sườn , lại vừa hì hục rửa khoai , tra nồi , xin lửa , dóm bếp. |
* Từ tham khảo:
- đèo hàng
- đèo heo hút gió
- đẽo
- đẽo cày giữa đường
- đẽo đòn gánh đè vai
- đẽo đục