| lan man | - ph. t. Kéo dài không dứt: Trình bày lan man, rối trí người nghe; Chuyện lan man. |
| lan man | tt. (Nói, viết, suy nghĩ...) kéo dài không dứt, điều nọ tiếp nối điều kia một cách lộn xộn, thiếu hệ thống, không rõ ràng mạch lạc: trình bày lan man o suy nghĩ lan man o Xuân đã kể lan man một o bàn cãi lan man nhiều vấn đề? |
| lan man | tt, trgt Kéo dài không dứt: Hẳn là thấu chuyện lan man (Tú-mỡ); Trình bày lan man. |
| lan man | .- ph. t. Kéo dài không dứt: Trình bày lan man, rối trí người nghe; Chuyện lan man. |
| Nhưng bà Án giữ chàng ngồi nói chuyện lâu lắm , hỏi thăm lan man hết việc nọ đến việc kia. |
Mai ngồi trên xe buồn rầu , nghĩ ngợi lan man chẳng biết đã qua những phố nào. |
| Đôi mắt nhà sư lim dim một lúc lâu , khuôn mặt bất động che giấu những xúc cảm còn lan man bất định. |
| Và càng khóc bà càng nói nhỏ đi , tiếng được tiếng mất , ý nghĩa lan man từ chuyện nọ nhảy sang chuyện kia. |
| Một phần không nhỏ tâm trí ông bị chôn sâu xuống ba thước đất , phần còn lại lan man vô định. |
| Cái không khí buồn tẻ ấy vẫn còn lan man vướng vất trên bàn tiệc sau đó , đến nỗi tuy thức ăn còn khá nhiều , vài người đã lóng ngóng muốn về. |
* Từ tham khảo:
- lan miệng kín hai gai
- lan miệng kín mành
- lan móc
- lan ngan
- lan ngọc điểm hải âu
- lan nhài tím