| lan | trt. Tủa ra rộng: Ăn lan, bò lan, tràn-lan, tàn-lan; Cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày (K). |
| lan | dt. (thực): Loại cỏ phụ-sinh, sống trên các loại cây khác, rễ bám vào da cây hoặc thả tủa ngoài không-khí, có giống bám trên đá, trồng trong chậu, dưới đất, v.v..., hoa đẹp, thơm hoặc không, gồm nhiều giống, nhiều loài: Chi-lan, phong-lan, thạch-lan; Xuân-lan thu-cúc mặn-mà cả hai (K). |
| lan | đt. Chận lại, làm cho cách-trở. |
| lan | - 1 dt. Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm: hoàng lan huệ lan kim lan màn lan trướng huệ mộc lan ngọc lan phong lan. - 2 đgt. Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác: Lửa cháy lan sang nhà bên Cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giày (Truyện Kiều). |
| lan | dt. Cây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm: hoàng lan o huệ lan o kim lan o màn lan trướng huệ o mộc lan o ngọc lan o phong lan. |
| lan | đgt. Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác: Lửa cháy lan sang nhà bên o Cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giày (Truyện Kiều). |
| lan | I. Chuồng nuôi súc vật. II. Vật dùng để che chắn: lan can. |
| lan | dt (thực) Loài cây đơn tử diệp thường có hoa thơm: Trồng được một chậu lan tố tâm. |
| lan | đgt Toả rộng ra: Cỏ lan lối mục, rêu phong dấu tiều (BCKN). |
| lan | đt. (th) Một thứ cỏ quí, hoa rất thơm: Lan mấy đoá lạc-loài sơn dã (Ng.gia.Thiều) Ngr. (khd) Thơm-tho, thân mật: Lan ngọc. |
| lan | đt. Tràn rộng ra, ăn rộng ra: Cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu dày. (Ng.Du) |
| lan | (khd). Sóng to: Lan đào. |
| lan | .- đg. Toả rộng ra mọi phía: Lửa cháy lan sang nhà hàng xóm. |
| lan | .- d. Loài cây đơn tử diệp nhỏ, có hoa thơm, trồng làm cảnh: Lan tố tâm. |
| lan | Rải rộng ra, ăn rộng ra: Cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giầy (K). |
| lan | Thứ cỏ quí có hoa thơm. Văn-liệu: Lan mấy đoá lạc loài sơn-dã (C-o). Xuân lan thu cúc mặn-mà cả hai (K). |
| Thỉnh thoảng lưa thưa vài cây hồng , vài cây nhài hay lơ thơ vài cây ngọc llancòn nhỏ. |
| Nắng nhạt lan rải trên khu vườn ; ánh sáng dìu dịu như chiếu qua miếng kính ráp. |
| Trời đẹp quá. Cái áo lụa trắng và hai con mắt đen ở sau những lá lan |
| Lúc đầu chàng nhìn thấy vẻ đẹp cả cái cổ tròn màu trắng dịu và non như một búp hoa Ngọc lan sắp nở. |
Chàng định thần mới nghĩ ra hiện mình đương ở nhà quê mà hôm nay là ngày cưới của lan , cô em họ chàng. |
| Chàng ngẫm nghĩ : lan có vẻ hí hởn tệ. |
* Từ tham khảo:
- lan bạch phượng tua
- lan bắp ngô cụm ngắn
- lan bắp ngô hoa vàng
- lan bắp ngô nhiều hoa
- lan bướm
- lan can