Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đèn khuya
dt
Đèn thắp lúc đêm khuya
: Một mình nương ngọn đèn khuya (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chưa ăn cỗ đã lo lấy phần
-
chưa ăn cỗ đã lo mất phần
-
chưa ăn đã lo đói
-
chưa biết chừng
-
chưa biết mèo nào cắn mỉu nào
-
chưa biết trở đầu đũa
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy vậy họ cũng giống nhau một điểm : Để
đèn khuya
nhất.
Sẽ chấm dứt tại đây những hẹn hò , những đầm ấm bên ngọn
đèn khuya
, những đêm không ngủ được ngồi nhìn bầu trời đen kịt ầm ào mưa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đèn khuya
* Từ tham khảo:
- chưa ăn cỗ đã lo lấy phần
- chưa ăn cỗ đã lo mất phần
- chưa ăn đã lo đói
- chưa biết chừng
- chưa biết mèo nào cắn mỉu nào
- chưa biết trở đầu đũa