| làm núng | đt. Nh. Làm eo và Làm ngặt. |
| làm núng | đgt. 1. Nh. Làm nũng: làm núng với chồng. 2. Nh. Làm eo. |
| làm núng | đt. Nht. Làm khó. |
| Thiệt ra tiêu diệt trên dưới hai mươi người mình đây thì cũng không ăn nhằm gì , nhưng ý đồ thằng địch coi bộ muốn tiêu diệt ta ở đây để làm núng ta ở chỗ khác. |
* Từ tham khảo:
- làm oai
- làm oai làm tướng
- làm ơn
- làm ơn nên oán
- làm ơn nên oán làm bạn thiệt mình
- làm ơn nên thoảng như không, chịu ơn nên tạc vào lòng chớ quên