| làm mẫu | đt. Nh. Làm kiểu: Ngồi làm mẫu cho hoạ-sĩ. |
| làm mẫu | - đgt. 1. Làm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt. 2. Trưng bày để khách hàng biết có hàng bán. |
| làm mẫu | đgt. 1. Làm để trưng bày hình ảnh kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt. 2. Trưng bày để khách hàng biết có hàng bán. |
| làm mẫu | đgt Đưa ra một đơn vị hàng để người ta biết đặc điểm và phẩm chất một sản phẩm: Người tiếp thị đem hàng làm mẫu để chào khách. |
| làm mẫu | đt. Nht. Làm kiểu. |
| làm mẫu | - đg. Bày một đơn vị để cho biết đặc điểm và phẩm chất của cả loại: Bút máy đặt trong tủ kính để làm mẫu. |
| Tôi chỉ mượn chú làm mẫu để vẽ một người con gái đẹp thôi mà. |
| Phải , chỉ che mắt thế gian thôi ! Nay đi xưng tội , mai đi chịu lễ , sáng sớm nào cũng có mặt ở nhà thờ , đêm nào cũng thức tới mười một , mười hai giờ để đọc kinh , hỏi để làm gì ? Thì cũng như trăm nghìn gia đình chỉ ngoan đạo bề ngoài , gia đình Bính bao năm được người làng khen là êm ấm đáng làm mẫu mực nhưng thực chẳng có lấy một chút gì yên vui , thuận hòa , đạo đức bên trong. |
| Anh thường ôm má cưng nựng tôi như đứa trẻ con khi tôi ngồi làm mẫu cho anh vẽ bằng một thứ âm thanh như reo : "Cái thú vị nhất trong cuộc đời anh là Chúa đã cho anh gặp em". |
| Sau một tháng kể từ khi tôi ngồi làm mẫu trang điểm thì mặt Oanh nổi mụn , ửng đỏ , ướt nhẹp , làn da có nguy cơ bị tàn phá. |
| Tượng sáp chỉ là một hình nhân lạ hoắc , bị gán tên là GS Trần Văn Khê Thư cũng nêu rõ : Công ty Tượng sáp Việt đã mời ông Trần Quang Hải , con trai trưởng của GS Trần Văn Khê , để llàm mẫu, lấy các số đo nhân trắc và tư thế cho tượng sáp GS Trần Văn Khê. |
| Bài văn sách thi Đình của Vũ Kiệt được chấm xuất sắc và được triều đình coi như một kiệt tác nói về sách lược để trị nước , an dân và bài văn sách được lưu truyền llàm mẫumực cho các sĩ tử sau này học tập. |
* Từ tham khảo:
- làm mình làm mẩy
- làm mối
- làm mưa làm gió
- làm mướn
- làm mướn không công
- làm nem làm chạo