Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lại gan
trt. Đã nư-giận, thoả tự-ái:
Làm cho lại gan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lại gan
tt.
Hả giận:
đánh cho một trận lại gan.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lại giống
-
lại hồn
-
lại mặt
-
lại mặt hơn ăn cưới
-
lại mặt to hơn đám cưới
-
lại mâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuột có cục xạ phải biết lấy ra thịt nó mới ngon , gỡ bỏ luôn lớp mỡ quanh mình chúng , phần lòng chỉ giữ l
lại gan
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lại gan
* Từ tham khảo:
- lại giống
- lại hồn
- lại mặt
- lại mặt hơn ăn cưới
- lại mặt to hơn đám cưới
- lại mâm