| lại bữa | - ph. Cg. Trả bữa. Nói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước: Ăn lại bữa. |
| lại bữa | đgt. (Người ốm) ăn trở lại bình thường, và ăn khoẻ trông thấy: ăn lại bữa. |
| lại bữa | trgt Nói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước khi mắc bệnh: Dạo này bà cụ ăn lại bữa, nên đã có da có thịt. |
| lại bữa | .- ph. Cg. Trả bữa. Nói người mới khỏi bệnh ăn khoẻ và ngon miệng như trước: Ăn lại bữa. |
| Vả lại bữa nào cha cháu cũng... Con bé chợt nhớ điều gì , khựng lại không dám tiếp. |
| Mịch bồi hồi nghĩ lại bữa ấy , đêm rằm tháng giêng , giữa lúc đi bới khoai trộm mà gặp Long. |
| Vì vậy , tôi tin rằng các cựu ngôi sao Việt Nam , M.U và Liverpool đủ sức cùng nhau mang llại bữatiệc bóng đá hấp dẫn cho khán giả. |
| Nguyên đưa bà nội trở llại bữatiệc với lý do có khách quý muốn gặp bà , trong khi Đăng ở nói chuyện với Dung. |
* Từ tham khảo:
- lại gan
- lại gạo
- lại giống
- lại hồn
- lại mặt
- lại mặt hơn ăn cưới