| lạc khoản | dt. Tên, bút-hiệu và ngày tháng do tác-giả gạnh bên cạnh một tác-phẩm nghệ-thuật. |
| lạc khoản | - Dòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức họa hay các bức đối trướng. |
| lạc khoản | dt. Dòng chữ nhỏ ghi họ tên người vẽ, ngày tháng vẽ, thường ở dưới bức hoạ, bức trướng, câu đối, tấm bia. |
| lạc khoản | dt (H. lạc: xong; khoản: điều ghi ở bức trướng) Dòng chữ nhỏ ghi họ, tên, chức tước người tặng bức trướng: Duy chỉ lạc khoản là dễ nhận hơn (NgCgHoan); Những kẻ sống đứng tên nơi lạc khoản (NgTuân). |
| lạc khoản | .- Dòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức hoạ hay các bức đối trướng. |
| lạc khoản | Đề tên họ: Câu đối phải có lạc-khoản. |
* Từ tham khảo:
- lạc linh ngũ
- lạc loài
- lạc lõng
- lạc lối lầm đường
- lạc luộc
- lạc nghiệp