| để râu | đt. Không cạo, cho râu mọc dài. |
| để râu | đgt Cho râu mọc, không cạo, không cắt ngắn: Mới hơn hai mươi tuổi đã để râu. |
| Họ gồm ba người : một thanh niên tóc hơi quăn , mặc cái áo đã rách ở vai trái và một cái quần đen dài gần tới đầu gối ; một người đã đứng tuổi để râu cằm , cử chỉ đĩnh đạc ăn nói kẻ cả , hình như xuất thân thợ mộc nên luôn miệng sai bảo hai người kia với giọng chắc nịch tự tin. |
| Khi về nước ông vẫn dđể râunhư thế. |
| Còn trẻ ai lại dđể râunhư thế , trông không hợp tí nào. |
| Sau đó , ông đã tìm cách thuyết phục vợ : Em ơi , anh dđể râulà rất có lợi. |
| Về nhà tôi thấy bé cứ xị mặt ra khóc , tôi hỏi và con trả lời rằng : "Bài đó tả không đúng so với ông nội , ông nội vẫn phóng xe máy đi chơi , ông không chống gậy , ông không dđể râudài , râu ông cạo nhẵn...". |
| Khi về giảng dạy tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội , đồng nghiệp bên khoa Văn thấy một thầy giáo dạy Toán , lại có họ tên là Văn Như Cương bèn thử tài văn chương của ông đồ xứ Nghệ (ngày đó thầy Cương đã dđể râudài , rất ra dáng ông đồ xưa) , bằng cách ra câu đối : Văn như Văn Như Cương. |
* Từ tham khảo:
- báo cáo
- báo cáo viên
- báo chết để da
- báo chí
- báo chúa
- báo chương