| đề ra | đgt Đưa ra: Khuyên cán bộ mình mạnh bạo đề ra ý kiến (HCM). |
| Phải trèo chót vót lên đỉnh , cây mới cao , thẳng , mới đủ "tiêu chuẩn" đề ra. |
| Kế hoạch của Ngạn đề ra vừa táo bạo , vừa chắc ăn , khiến cho ai cũng vừa thích thú vừa hồi hộp. |
Từ sáng sớm , tên đại úy đã cho khiêng tới đây bốn mươi thùng lựu đạn , để thực hiện cái kế hoạch "tấn công dồn dập" mà hai tên cố vấn Mỹ mới xuống hôm qua đã đề ra. |
| Với mọi nghề ông đều đề ra yêu cầu rất cao , bởi theo ông , nghề nào cũng có chỗ thâm sâu đáng tự hào của nó. |
| Việc tìm hiểu giới thiệu các tác giả cổ điển , với tất cả sự khó khăn có thể có của nó , chừng nào đó , vẫn bảo đảm cho Xuân Diệu có điều kiện đến với cái đích đã đề ra. |
Năm 1986 , Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI đã đề ra chủ trương đổi mới. |
* Từ tham khảo:
- nát giỏ hãy còn bè tre
- nát ngọc liều hoa
- nát ngọc tan vàng
- nát ngớu
- nát như cám
- nát như dưa