| kinh phí | dt. Tiền xài trong một công-việc: Kinh-phí do công-quỹ đài-thọ. |
| kinh phí | - Tiền chi phí về việc gì: Thanh toán kinh phí. |
| kinh phí | dt. Khoản tiền cơ quan, nhà nước cấp để tổ chức các hoạt động kinh tế, xã hội: kinh phí khoa học o ưu tiên kinh phí cho đào tạo, giáo dục. |
| kinh phí | dt (H. kinh: sửa trị; phí: chi tiêu) Tiền chi tiêu về một việc gì: Công trình này sẽ được triển khai khi có kinh phí. |
| kinh phí | dt. Phí tổn, tiền tiêu phí: Kinh-phí về sản-xuất. |
| kinh phí | .- Tiền chi phí về việc gì: Thanh toán kinh phí. |
| kinh phí | Tiêu tiền để làm việc gì: Tiền kinh-phí về việc học mất nhiều. |
| Vì là đoàn nghệ thuật của nhà nước nên họ được cấp kinh phí để dựng vở diễn , làm phim hay các chương trình ca nhạc. |
| Hôm đó đạo diễn Long Xưởng vừa mới đọc xong kịch bản , qua phòng giám đốc cãi cọ một hồi về vụ thiếu kinh phí mà bắt làm phim cho hay , rồi dắt xe ra cổng. |
| Nhà Buổi chiều nghèo , chi phí dựa vào kinh phí từ trên quận , từ lòng hảo tâm của bà con gần xa , cơm bữa nhiều ơi là nhiều rau mà ít xịu thịt. |
Cậu làm công văn xin kinh phí đi ! Mình hứa sẽ ủng hộ. |
| Chất xám của các nhà khoa học , kinh phí của nhà nước trong câu chuyện này tiếp tục bị lãng phí. |
| Bộ lịch này được thực hiện trong vòng 10 năm , với sự tham gia của các họa sĩ nổi tiếng , chuyên gia đầu ngành và kkinh phíđầu tư lên tới 1 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- kinh phương
- kinh qua
- kinh quý
- kinh quyền
- kinh quyết
- kinh sang