| để mà | trt. Đặng mà, cho, có thế: Ăn để mà sống, nói để mà nghe. |
| để mà | gt Từ chỉ mục đích: Chăm học để mà thi đỗ. |
| để mà | trt. Nht. Để cho. |
| để mà | g. Giới từ dùng để chỉ mục đích: Ăn để mà sống. |
| Chàng thở dài và có cái cảm tưởng một người bị đau nằm mê man vừa chợt tỉnh để mà nhận thấy cái đau của mình. |
| Chàng cảm thấy cái chết ấy ghê sợ bằng mấy mươi cái chết thật , vì nó bắt chàng phải sống mãi , sống để mà biết. |
| Chàng vui mừng hớn hở , vô cùng đắc ý nói : Không thiếu một chữ ! Họ đăng nguyên văn không sửa một chữ mình ạ ! Thì văn của mình đã viết ra thì còn ai có đủ tư cách để mà sửa ? Minh sung sướng , mặt đỏ bừng bảo vợ : Mình khen anh thì thật là đúng lắm. |
| Những cảnh vật đẹp sẽ làm khung cho cuốn truyện đấy , em hiểu không ? Trước kia anh vẫn thích ngắm cảnh , nhưng chẳng qua là ngắm để mà ngắm đó thôi chứ có ngờ đâu có ngày cần phải ngắm cảnh để viết truyện và soạn sách. |
Hồng thấy thế lấy làm sung sướng , mong mỏi chị về chơi nhà luôn , để mà kình địch với " người ta " , để nàng được thấy " người ta " tức sùi bọt mép và được nghe những tiếng thở dài đau đớn của cậu. |
Bà phán lại cười : Sao cô xui dại thầy thế ? Giết cô để mà ngồi tù nhé ? Con đi làm đĩ không đủ xầu hay sao , lại còn muốn bố ăn cơm ống bơ nữa ? Câu mỉa mai quá đáng khiến ông phán phải chau mày và Hảo ứa nước mắt. |
* Từ tham khảo:
- lộng hành
- lộng lạc
- lộng lẫy
- lộng lộng
- lộng ngoã
- lộng ngữ