| kinh kì | dt. Kinh đô: thứ nhất kinh kì, thứ nhì phố Hiến (tng.). |
| kinh kì | dt. Thời kì hành kinh của phụ nữ. |
| kinh kì | dt (H. kinh: kinh đô; kì: vùng ven đô) Như Kinh đô: Thứ nhất Kinh kì, thứ nhì Phố Hiến (tng); Người kinh kì thanh, không tục (HgĐThuý). |
Anh nay con trai Hải Phòng Chạy tàu Phi Hổ vào trong Ninh Bình Thấy em thấp bé mà xinh Anh thuận nhân tình , anh nắm cổ tay Nắm rồi anh hỏi cổ tay : Ai nặn nên trắng , ai xây nên tròn ? Anh nay đương lúc còn trai Anh đi học tập ở nơi kinh kì Chiếu vua mới nở khoa thi Anh sắm nghiên bút vào thi đỗ liền Khoa trước thời đỗ giải nguyên Khoa sau tiến sĩ đỗ liền hai khoa Vinh quy bái tổ về nhà Ăn mừng khai hạ có ba bốn ngày. |
Cậu Ba kẻ Dóng kia ơi Sao chẳng ở lại mà chơi kinh kì. |
| Nhiều đời trước , người tứ xứ cũng đặt chân đến kkinh kì. |
* Từ tham khảo:
- kinh kịch
- kinh lạc
- kinh lạc chi hải
- kinh lạc hãn
- kinh lậu
- kinh lí