| kinh khủng | đt. Sợ khủng-khiếp // (lóng) Ghê, quá sá: Tiền nhiều kinh-khủng, hát hay kinh-khủng. |
| kinh khủng | - Rất đáng sợ hãi: Giặc Mỹ giết người một cách kinh khủng. |
| kinh khủng | Nh. Khủng khiếp. |
| kinh khủng | tt (H. kinh: sợ; khủng: sợ hãi) 1. Làm cho sợ hãi: Mười tối thì đến bốn năm tối kinh khủng như thế (NgCgHoan). 2. Ghê gớm lắm: Khoa học ngày nay với đà tiến kinh khủng phải đưa đến kết luận này (PhVĐồng). |
| kinh khủng | Nht. Kinh hồn. |
| kinh khủng | .- Rất đáng sợ hãi: Giặc Mỹ giết người một cách kinh khủng. |
| kinh khủng | Sợ hãi: Nghe tin giặc đến, ai cũng kinh-khủng. |
Đặt ly cà phê xuống bàn , Nhung nhìn bóng Mạc phản chiếu trong gương gườm giọng hỏi : Ắt hẳn mày lại lôi thôi gì với anh ấy rồi phải không ? Mạc quay lại lắc đầu nói : Không ! Cháu nào có lôi thôi gì đâu ! Nhung nói như mắng nhiếc : Mày ác lắm kia ! Tao còn lạ gì ! Ô hay ! Sao dì cứ mắng cháu hoài vậy ? Cháu nào có ác ý gì ? Cháu chỉ kể chuyện 50 bạc cho anh ấy nghe thôi chứ có làm gì đâu ! Biết ngay mà ! Mày thật ác kinh khủng ! Vậy mày có biết anh ấy đi đâu không ? Cháu đưa xấp tiền cho anh ấy. |
| Cái ngưỡng cửa thấy trước đó , kinh khủng quá , người đang bước đến gần , gần hơn nữa đến ngưỡng cửa ấy không thể nào nguyên vẹn là con người bình thường. |
| kinh khủng quá. Ngày 4... đại đội 12 tiếp tục vận chuyển đất đá ra cửa K5 |
| Pho tượng kinh khủng vẫn lặng lẽ đứng trên bệ thờ , lè chiếc lưỡi dài màu máu xuống rốn , bốn chiếc răng nanh trắng lòa nhe ra như cười. |
| Cái đuôi dài bộ phận khỏe nhất của con vật kinh khủng dùng để tấn công đã bị cắt gân , trói xếp vào một bên mạn sườn. |
| Tôi ngồi bên tía nuôi tôi và ông già Tư , nhìn xuống dòng sông mênh mông đang cuồn cuộn chảy , hình dung ra những con quái vật kinh khủng đang bơi lặn dưới đó , càng thấy những con người nhỏ bé ngồi quây quần trong bóng thuyền ghếch mũi lên bãi cát đây thật vĩ đại biết bao nhiêu... " Hỡi thiên nhiên dữ dội và nham hiểm , ngươi hãy coi chừng. |
* Từ tham khảo:
- kinh kì
- kinh kỉ
- kinh kịch
- kinh lạc
- kinh lạc chi hải
- kinh lạc hãn