| để lộ | đgt Vô ý để người khác biết một việc đáng lẽ phải giữ kín: Đề lộ bí mật. |
| để lộ | đg. Vô ý để người khác biết: Để lộ bí mật. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
Chuyên cười , để lộ cái hàm răng và lợi ở phía trên. |
| Cánh cửa chấn song hé mở để lộ ra một con đường đi thẳng vào trong bóng tối. |
Trương không nghe Tuyển nói , mắt chàng nhìn vào cửa sổ hé mở để lộ ra một khu vườn nắng. |
| Thấy lẫn trong gió có mùi thơm hoa nhài , Sinh quay mặt nhìn ra : ngay ở đầu ghế , một cành nhài gió thổi hắt về phía chàng để lộ ra trong đám lá một bông hoa nhài mới nở trắng nuột dưới ánh trăng. |
| Về phía sau , khung cửa sổ để lộ ra một khu vườn nhỏ , vài quả na màu xanh như ngọc thạch lẫn vào bóng trong xanh và êm lọt qua những cành na mềm lá xếp đều đặn. |
* Từ tham khảo:
- trầm ngọc phần châu
- trầm ngư lạc nhạn
- trầm nịch
- trầm phù tùy tục
- trầm tích
- trầm tiềm