| kinh doanh | đt. X. Kinh-dinh. |
| kinh doanh | - đgt. Tổ chức buôn bán để thu lời lãi: đầu tư vốn để kinh doanh cửa hàng kinh doanh tổng hợp. |
| kinh doanh | đgt. Tổ chức buôn bán để thu lời lãi: đầu tư vốn để kinh doanh o cửa hàng kinh doanh tổng hợp. |
| kinh doanh | đgt (H. kinh: sửa trị; doanh: lo toan làm ăn) Tổ chức hoạt động về mặt kinh tế để sinh lợi: Ông Vĩnh kinh doanh các thứ nghề in sách (HgĐThuý). |
| kinh doanh | (kinh-dinh) đt. Trù hoạch để làm việc: Người có tài kinh doanh. // Cuộc kinh doanh. |
| kinh doanh | .- Tổ chức các hoạt động như buôn bán, mở nhà máy v.v... |
| kinh doanh | Xếp đặt gây dựng: Kinh-doanh việc tài-chính. |
Đoan cầm điện thoại , gọi ngay cho Yến , cô bạn làm nghề kinh doanh địa ốc , suốt tháng qua gần chục căn nhà Yến thuê lại trong khu nhà giàu của Sài Gòn ế nhệ vì bị khách nước ngoài trả lại hơn một nửa. |
| Anh con trai làm nghề kinh doanh vận tải , ngày đêm cứ đánh chiếc quần short jeans bạc màu vào bệnh viện. |
| Cũng như tết cổ truyền ở Việt Nam , tết Diwali đánh dấu sự khởi đầu của một năm mới , khi hầu hết các gia đình kinh doanh bắt đầu năm tài chính mới của mình vào ngày này. |
| Đang học dở đại học , bỏ sang Nepal vừa học tính chuyện làm kinh doanh. |
| Rộng nhất là biệt thự của nhà quý tộc Pháp de Montpezat (góc Phan Đình Phùng Hùng Vương) , ông này sang Việt Nam lập nghiệp có một trại ngựa đua ở phố Thụy Khuê , đồn điền ở Tuyên Quang , Thái Nguyên , bên cạnh kinh doanh , de Montpezat còn làm chính trị , ông là chủ của tờ báo Ý chí Đông Dương (La valonté Indochinoise). |
Năm 1913 , tờ Đông Dương tạp chí bằng tiếng Việt do Nguyễn văn Vĩnh và chủ nhà in Schneider làm chủ ra đời , ngay lập tức các nhà kinh doanh hiểu rằng , khách hàng của họ bây giờ không chỉ là người Pháp mà còn cả tầng lớp trung lưu người Việt Nam nên họ quyết định quảng cáo bằng tiếng Việt trên báo này. |
* Từ tham khảo:
- kinh dương
- kinh đàm
- kinh đạm
- kinh đề
- kinh địa
- kinh điển