| kiên nhẫn | tt. Bền lòng chịu-đựng: Tính kiên-nhẫn; Kiên-nhẫn chờ-đợi. |
| kiên nhẫn | - tt, trgt (H. nhẫn: nhịn, cố chịu) Dẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ: Muốn cho Cách mạng thành công, phải kiên nhẫn công tác (Trg-chinh). |
| kiên nhẫn | tt. Nhẫn nại, bền bỉ theo đuổi công việc, sự nghiệp: lòng kiên nhẫn o kiên nhẫn làm việc o không thể kiên nhẫn hơn nữa. |
| kiên nhẫn | tt, trgt (H. nhẫn: nhịn, cố chịu) Dẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ: Muốn cho Cách mạng thành công, phải kiên nhẫn công tác (Trg-chinh). |
| kiên nhẫn | tt. Kiên-chí và nhẫn nại: Kiên-nhẫn chống lại với quân giặc trong năm mười năm. / Tánh, sự kiên nhẫn. |
| kiên nhẫn | .- Bền bỉ, giữ vững lòng nhịn nhục hay chịu đựng sự gian khổ để tiến tới đích. |
| kiên nhẫn | Bền nhịn: Có kiên-nhẫn mới làm được việc lớn. |
Mai cố tâm kiên nhẫn , nhưng đến đây thì nàng không thể giữ được nữa , nức lên khóc. |
| Chàng có hiểu đâu rằng thống khổ trong mấy năm trời đã làm cho Mai trở nên kiên nhẫn và biết phục tòng số mệnh. |
| Thầy Từ Huệ im lặng ngồi xếp bằng trên sập gỗ mộc , kiên nhẫn nghe bạn nói. |
Người đứng tuổi kiên nhẫn chờ cho cậu thanh niên diễn võ , đôi mắt hơi lim dim mỉa mai và độ lượng , tay không ngừng vân vê mấy sợi râu. |
| Tuy thế , lâu lâu ông vẫn thắc thỏm hỏi bác Năm : Được nữa đường chưa bác ? Bác Năm kiên nhẫn trả lời : Chưa đâu còn xa lắm. |
| Sự sống xây dựng bằng hơi thở hừng hực của ý chí phấn đấu , bằng sức mạnh của can đảm và kiên nhẫn , nhưng có một mặt khác cũng là thành phần của sự sống : mặt yên nghỉ , mặt buông thả , lắng đọng. |
* Từ tham khảo:
- kiên phong độc
- kiên quan tiết
- kiên quyết
- kiên tam châm
- kiên tâm
- kiên tâm kiên trí