| kiên nghị | tt. Vững vàng ý chí, có đủ nghị lực để thực hiện theo ý định, không bị chi phối bởi hoàn cảnh: một con người kiên nghị. |
| kiên nghị | đgt (H. nghị: quả quyết) Quả quyết giữ vững lập trường: Dẫu trong tình huống nào, Người cũng bình tĩnh, kiên nghị (Đỗ Mười). |
| Cũng có khi những lời khuyên thẳng thắn của ông không khỏi khiến vua Đường tức giận , nhưng sau cùng , Đường Thái Tông vẫn đánh giá rất cao sự kkiên nghịvà lòng hi sinh vì dân vì nước của ông. |
* Từ tham khảo:
- kiên ngung
- kiên ngung hạ
- kiên nhẫn
- kiên nội lăng
- kiên phong độc
- kiên quan tiết