| kiên cường | tt. Vững vàng, không thể suy sụp ý chí, khuất phục trước khó khăn nguyhiểm: ý chí kiên cường o kiên cường trước mọi thử thách. |
| kiên cường | tt (H. cường: mạnh) Vững và mạnh, không nao núng: Người chiến sĩ kiên cường của cuộc đấu tranh thần thánh (PhVĐồng). |
| Những người đó đều là những cán bộ đảng viên kiên cường. |
| Bằng kiến thức khoa học và ý chí kiên cường , trung đội anh làm đến ba đoạn ngầm và đường ”êm trôi“ như thế. |
| Gặp bất cứ cán bộ , chiến sĩ nào ở binh trạm YN này cũng đều biết đến Giang Minh Sài , biết đến con người bất chấp gian khổ , bất chấp hy sinh hay nói một cách khác đối với anh trong cuộc chiến đấu một mất một còn từng giây , từng phút này không hề có gian khổ , hy sinh bởi vì không bao giờ anh nghĩ tới nó , cũng không bao giờ , ở đâu những hy sinh gian khổ lại có thể cản được nhiệt tình cách mạng , ý chí kiên cường của anh. |
Cái làm nên bản lĩnh kiên cường của người dũng sĩ ưu tú ấy đơn giản thế này thôi. |
| Thời đen tối tổng Lơi phản động khét tiếng một vùng thì ông lại là người cách mạng kiên cường đầu tiên của xã. |
| Cảm ơn chị Nguyễn Thị Lan Anh (Vu Lan) đã cho tôi thấy sự kiên cường của phụ nữ. |
* Từ tham khảo:
- kiên định
- kiên gan
- kiên giải
- kiên giáp
- kiên liên
- kiên nghị