| dễ hiểu | đgt Thông cảm được với một điều gì: Ank ấy xử sự như thế, tôi cũng dễ hiểu. tt Khiến người ta nắm được dễ dàng nội dung: Bài giảng dễ hiểu. |
Bà vừa nói vừa hoa tay , như để nhời nói thêm dễ hiểu. |
| Nàng cũng chỉ dịch nghĩa bài chữ Pháp , và thỉnh thoảng chêm một câu thí dụ cho Tý dễ hiểu. |
| dễ hiểu thôi ! Cái loại rắc rối có hương thơm của quế ! Chủ thuyền khai ở phòng thuế có chở về Giã mười bó thai bài , loại gỗ sắc trắng như ngà voi uốn không gãy dùng làm cán dao hoặc làm côn rất tốt. |
| Hậu quả tâm lý dây chuyền diễn ra sau đó cũng dễ hiểu : cả một vạt đồng quanh cái chòi tranh bị bỏ hoang. |
| Chinh không giống ai , và dễ hiểu là anh trở thành cái đích châm biếm của cả trại. |
| Tôi ưa " Thầy Cả " hơn , nôm na dễ hiểu. |
* Từ tham khảo:
- kiên giải
- kiên giáp
- kiên liên
- kiên nghị
- kiên ngoại du
- kiên ngung