Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dễ dạy
tt. Biết nghe lời, mau hiểu:
Đứa con dễ dạy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bẩy
-
bẩy gan
-
bẩy gan bẩy tiết
-
bẩy lẩy
-
bẩy rẩy
-
bẩy tiết
* Tham khảo ngữ cảnh
Chú sung sướng vì còn có hai chị em con Như con Ý , nhỏ xíu mà giỏi ,
dễ dạy
, đẹp đẽ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dễ dạy
* Từ tham khảo:
- bẩy
- bẩy gan
- bẩy gan bẩy tiết
- bẩy lẩy
- bẩy rẩy
- bẩy tiết