| kiễng | - đg. Đứng bằng đầu ngón chân: Kiễng chân lên mới trông thấy. |
| kiễng | đgt. Nhón người cao lên bằng cách độn lực lên đầu ngón chân, gót không chạm đất: kiễng chân lên. |
| kiễng | đgt Nhấc cao gót lên, để đầu các ngón chân chạm xuống nền: Vịnh kiễng chân kéo cái khăn mặt (Ng-hồng). |
| kiễng | .- đg. Đứng bằng đầu ngón chân: Kiễng chân lên mới trông thấy. |
| kiễng | Đứng bằng đầu ngón chân: Kiễng chân lên mới trông thấy. |
Phương hỏi : Cái gì thế anh ? Trương đi dép lại phía cửa sổ , kiễng chân nhìn ra. |
| Dũng kiễng chân , ngước mắt nhìn vào trong , nhưng vì lúc đó còn xử việc khác mà Loan lại đứng hiên bên kia nên chàng không nom thấy. |
Rồi nàng vờ như không để ý đến câu hỏi của mình , kiễng chân với một cành cao , vui vẻ nói : Cành này vô số là quả nhưng cao quá , anh Dũng ạ. |
| kiễng chân nhìn qua hàng rào , thấy chú Mộc đương buộc bó cành khô , Ngọc chào : Kìa , chú tiểu. |
Ngọc theo lời , kiễng chân nhìn khắp một lượt rồi cúi xuống gọi : Chú Lan ! Cứ lên. |
| Nó tì vào cái chuôi vồ cao bằng người nó cũng đánh thoắt đã len đến , luồn dưới nách mọi người lên trước , một chân đứng trên quả vồ , một chân kiễng lên án ngữ ngay trước mặt người chủ. |
* Từ tham khảo:
- kiếng
- kiếng dè
- kiếng mát
- kiếng nhường
- kiếp
- kiếp đoạt