| dệ | dt. Vệ: đứng bên dệ đường. |
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
* Từ tham khảo:
- dệch
- dên
- dền
- dền
- dền
- dền cơm