Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đẩy tạ
đgt
(thể) Nói võ sĩ nâng quả tạ và đưa lên cao
: Võ sĩ đẩy tạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ăn ngay nói thật
-
ăn ngay ở lành
-
ăn ngay ở thẳng
-
ăn ngay ở thật, mọi tật mọi lành
-
ăn ngập mặt, ngập mũi
-
ăn ngon mặc đẹp
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô viết trên trang cá nhân : "Bé Mỳ đã chăm chỉ d
đẩy tạ
30kg để tiến về Miss Grand International 2017 , cả nhà hãy ủng hộ nhé".
Khi thấy các quân nhân trong phòng tập bắt buộc phải d
đẩy tạ
nặng không dưới 50 kg , Tổng thống Mỹ tự nhận thấy mình chưa đạt tiêu chuẩn về thể lực.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đẩy tạ
* Từ tham khảo:
- ăn ngay nói thật
- ăn ngay ở lành
- ăn ngay ở thẳng
- ăn ngay ở thật, mọi tật mọi lành
- ăn ngập mặt, ngập mũi
- ăn ngon mặc đẹp