| đầy nghẹt | tt. Nghẽn, tới lui không được: Đường đầy nghẹt xe cộ // Đông người, không day-trở được: Rạp đầy nghẹt khán-giả. |
| Có những buổi tối ngồi ăn trong một gian phòng đầy nghẹt những người , tôi đã từng thấy có những bọn khách chậm bước đến ăn mà không có bàn ngồi , hoặc có bàn mà đã hết cả lòng , hoặc còn lòng mà hết cháo , đành tần ngần kéo nhau ra. |
| Thi đấu hứng khởi và đầy hồi hộp , U23 Việt Nam đã cầm hòa U23 Iraq 3 3 sau 120 phút dđầy nghẹtthở. |
| Trận đấu tưởng sẽ hòa , thì ở những phút cuối trận chỉ một tích tắc sai sót của hậu vệ Stefan Posch (Hoffenheim) giúp cho tiền vệ kỳ cựu David Silva có cơ hội ghi bàn phút 87 giúp Man.City ngược dòng thắng 2 1 dđầy nghẹtthở. |
* Từ tham khảo:
- lộng-lượt
- lộng ngoạn
- lộng ngôn
- lộng nguyệt
- lộng-thần
- lộng tiêu