| đây này | trgt ở chỗ này: Quyển sách anh tìm ở đây này, chứ ở đâu. trt Từ đệm cuối câu để nhấn mạnh: Con ơi mẹ bảo đây này, học ăn, học nói cho tầy người ta (cd). |
| đây này | nh. Đây, ngh. 4: Con ơi, mẹ bảo đây này, Học ăn, học nói cho tầy người ta (cd) . |
| nhưng lần này... Nàng lấy ở túi ra một tờ giấy màu vàng gấp tư đưa cho Trương : Anh xem đây này. |
| Một phần vì chán , một phần cũng vì yêu nên tôi... Chàng sẽ nhấc mũ lên để hở ra một mảng tóc ngắn : Anh Thăng , anh nhìn xem đây này... Thu bỗng níu lấy thành cửa cúi đầu nhìn ra ngoài kêu lên một tiếng. |
Đợi cho mọi người trở lại chỗ , Trương nói tiếp với Thăng : Anh nhìn xem đây này. |
| Vậy cứ ngồi im mà nghe có hơn không... đây này ! anh Lương anh ấy bảo em anh ấy ghen với chi... Ngộ không ? Hồng đỏ bừng mặt , đôi mày nhíu lại. |
| Tôi chỉ nghe thấy bà tôi thét : “Trời ơi ! thằng Yêm nó nhiếc tôi ! Ông phán ơi , ông về mà xem con ông nó chửi tôi đây này. |
Em bé ngoan ngoãn quá , đây phần riêng chị dành em đây này. |
* Từ tham khảo:
- đĩ ngựa
- đĩ non ngứa nghề
- đĩ rạc
- đĩ rạc đĩ rài
- đĩ rạc được tha, sư già phải tội
- đĩ tàn đĩ tán