| khuấy rối | đt. Phá cho rối-rắm, lộn-xộn: Nội bộ bị khuấy rối, cuộc làm-ăn bị khuấy rối. |
| khuấy rối | - Làm huyên náo, mất trật tự: Khuấy rối hàng phố. |
| khuấy rối | Nh. Quấy rối. |
| khuấy rối | đgt Làm cho thêm rối ren; Làm cho mất yên tĩnh: Một bọn côn đồ khuấy rối khu phố. |
| khuấy rối | .- Làm huyên náo, mất trật tự: Khuấy rối hàng phố. |
Ông giáo thấy Nhạc chưa nắm hết ý mình , giải thích thêm : Những người đó là kẻ khuấy rối chuyên nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- khúc
- khúc cao hoạ quả
- khúc chiết
- khúc chung tấu nhã
- khúc côn cầu
- khúc cốt