| khuấy động | đgt. Làm cho không còn tĩnh lặng, trở nên sôi động: khuấy động sự yên tĩnh của xóm làng o khuấy động phong trào thi đua. |
| khuấy động | đgt Làm cho xôn xao: Khuấy động tình thế. |
| Hơi nước dơ lưu cữu bị khuấy động , bốc thêm mùi tanh hôi. |
| Cái hy vọng gặp lại ba má tôi và ngày mình có thể trở về thành phố quê hương cứ khuấy động trong tôi một nỗi buồn nhớ không nguôi. |
Con quỷ nhỏ bắt đầu khuấy động tôi nghịch ngợm. |
| Nó cứ khuấy động. |
Tôi thở ra làm nhiều người không sống được Giấc ngủ chừng khuấy động bởi âu lo Hình như thơ tôi vang tiếng đồng tiếng sắt Làm đứng lên những người chết trong mồ ... Tôi nói tình yêu tình tôi làm các ông nhăn nhó Tôi nói trời trong , các ông bảo trời mưa Các ông nói đồng tôi nhiều hoa quá Đêm tôi lắm sao trời tôi chẳng xanh vừa Tôi nghe tiếng gà trong cùng tận đau thương Trong đổ nát tôi vẫn mang chiến thắng Dù khoét mắt những vì sao xa vắng Trong đêm dài tôi vẫn chói vừng dương Aragon là vậy , si mê , cuồng nhiệt , sẵn sàng gây sự thách thức mọi người. |
Đó , đó ! Lại muốn khuấy động thiên cung? Lại sợ rồi. |
* Từ tham khảo:
- khuấy rối
- khúc
- khúc
- khúc cao hoạ quả
- khúc chiết
- khúc chung tấu nhã