| khứ hồi | đt. Đi và về, đi có lại: Vé khứ-hồi. |
| khứ hồi | - Đi và về : Vé ô-tô khứ hồi. |
| khứ hồi | đgt. Đi đến và quay lại trên một đường: vé khứ hồi o thuê xe khứ hồi. |
| khứ hồi | tt, trgt (H. khứ: đi; hồi: về) Cả đi lẫn về: Vé máy bay khứ hồi; Xe này tôi thuê khứ hồi một đồng (NgCgHoan). |
| khứ hồi | bt. Đi và về: Giấy xe khứ-hồi. |
| khứ hồi | .- Đi và về: Vé ô-tô khứ hồi. |
| khứ hồi | Đi và về: Đi xe lửa lấy vé khứ-hồi. |
| Có lẽ đêm đã khuya , nhưng Chương cũng chẳng biết là mấy giờ , chàng chỉ nhớ rằng chàng đã đi hai lần khứ hồi từ đền Trần Võ đến dốc đê Yên Phụ. |
Người này kéo ông từ trong phố ra hay ông đi khứ hồi ? Tôi liếc mắt nhìn anh kéo xe. |
| Những khi nói chuyện với các phu xe khác , tôi được biết rằng nếu người khách nói là đi khứ hồi từ ngoại ô , thì người xe không việc gì. |
| Đang du học và làm việc tại Malaysia , khá mệt mỏi với công việc , Huyền tự hỏi nếu cứ cố gắng chịu đựng chỉ vì để được thăng chức tăng lương thì biết đến bao giờ mới dừng lại được? Bắt đầu với 1500 đô la (mua máy ảnh và notebook xong , chẳng còn là bao nhiêu) , Huyền lên đường tới Brunei với tấm vé khứ hồi nhưng rồi cô quyết định không trở về Malaysia nữa mà sẽ tiếp tục một mình đi vòng quanh thế giới. |
| Lúc đó tôi đã quên béng vé máy bay khứ hồi về lại Malaysia. |
| Tôi có đọc trên mạng rằng để xin visa ở sân bay , mình cần vé máy bay khứ hồi , đặt phòng khách sạn , hai bức ảnh hộ chiếu , ít nhất 300 USD mang theo người. |
* Từ tham khảo:
- khứ lai thống
- khứ lưu
- khứ tâm
- khứ trảo
- khứ uyển trấn toả
- khứ ứ sinh tân