| khừ khừ | trt. Tiếng rên: Rên khừ-khừ. |
| khừ khừ | - Tiếng rên khi sốt rét: Rên khừ khừ. |
| khừ khừ | tt. (Rên) với tiếng trầm đục, đều đều và liên tục từ trong họng, lộ rõ sự đau đớn: rên khừ khừ suốt đêm. |
| khừ khừ | trgt Nói tiếng rên của người sốt rét: Bạn lên cơn sốt rét rên khừ khừ (NgHTưởng). |
| khừ khừ | dt. Tiếng rên: Rên khừ-khừ. |
| khừ khừ | .- Tiếng rên khi sốt rét: Rên khừ khừ. |
| khừ khừ | Tiếng rên: Người ốm rên khừ-khừ. |
Vừa ngồi xuống , chúng tôi đã ngạc nhiên nghe thấy tự trong xó tối đưa ra một tiếng rên khừ khừ như tiếng rên của người ốm. |
| Bộ sắp chết sao mà rên khừ khừ vậy ? Bây giờ không phái là lúc hát cái giọng mèo ướt đó nữa a , nghe chưa ? Không có tiếng trả lời. |
| Chị Dậu đưa cái Tỉu cho bà lão láng giềng : Cháu hãy gửi cụ một lát ! Rồi chị bưng mâm cháo đặt lên bàn thờ ông công , và ngồi vào cạnh anh Dậu : Thầy em có dức đầu không? Để tôi nặn cho cái nào ! Anh Dậu xua tay và rên khừ khừ : Thôi , tôi mệt lắm. |
* Từ tham khảo:
- khử ẩn số
- khử độc
- khử nước
- khử ô xi
- khử trừ
- khử từ