| đẩy đi | đt. Xô nhẹ cho đi tới: Tuy bị đẩy đi, nhưng anh còn day lại nói thêm // (B) Đổi đi với mục-đích trừng-phạt: Bị đẩy đi. |
| đẩy đi | đt. Đẩy cho đi tới trước. |
Loan lại nói : Vậy từ giờ trở đi , con làm như bị người ta đẩy đi lấy chồng. |
| Còn đối với những kẻ vô gia cư , bị đẩy đi lang bạt nơi đầu đường xó chợ như đa số anh em nghĩa quân , thì đốt hay không đốt không cần bận tâm. |
| Nếu như đã không biết sống cái ngày hôm nay , thì làm sao người ta có thể biết sống trong vĩnh viễn? ! ở trên , chúng ta nói , do ham sống Xuân Diệu rất sợ chết và nỗi sợ ấy của Xuân Diệu đôi khi bị đẩy đi quá đà , đến chỗ quá quắt. |
| Vĩnh viễn cái cảm giác quặn cả tim gan khi nhìn máu chảy đỏ bắp vế , đỏ cổ chân , bàn chân , chảy xuống nền nhà tắm , và rồi ồ ạt , cuồn cuộn tuôn ra... Cái cảm giác giày vò khi đã đẩy đi một yêu thương , làm cho núm ruột của mình chới với không bấu víu được để tồn tại trong cơ thể mẹ , bị đẩy tống ra ngoài. |
| Đừng để những mâu thuẫn nhỏ , không đáng có chi phối hành động khiến sự việc càng dđẩy đixa , là những bi kịch khó có lối về... THÀNH DANH. |
| Khi giá đất sốt nóng thì cũng trở thành hòn than trong tay nhà đầu tư , phải tìm cách dđẩy đithật nhanh để tránh bị bỏng tay. |
* Từ tham khảo:
- rượu nồng
- rượu rôm
- rượu rừng
- rượu sâm-banh
- rượu sen
- rượu thịt