Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dây cu roa
dt
(Pháp: courroie) Dây bằng da hoặc bằng cao-su, hoặc bằng thứ vải rất bền, dùng để truyền sự vận hành các bộ phận của một máy
: Nhà máy mới thay một loạt dây cu-roa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
xô ngửa
-
xô sập
-
xô vẹt
-
xô-xảm
-
xổ cu-di
-
xổ dầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Đánh mệt , Dũng vứt d
dây cu roa
thản nhiên bỏ về lán ngủ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dây cu-roa
* Từ tham khảo:
- xô ngửa
- xô sập
- xô vẹt
- xô-xảm
- xổ cu-di
- xổ dầu