| khuôn mẫu | dt. Khuôn-khổ mẫu-mực: Làm khuôn-mẫu cho người bắt-chước. |
| khuôn mẫu | - dt Thứ gì dùng làm mẫu: Đúc theo khuôn mẫu nhất định (ĐgThMai). - tt Xứng đáng làm gương: Một giáo viên . |
| khuôn mẫu | dt. Khuôn, chuẩn tắc nói chung: một lô áo quần cùng một khuôn mẫu o sống theo khuôn mẫu của trí thức. |
| khuôn mẫu | dt Thứ gì dùng làm mẫu: Đúc theo khuôn mẫu nhất định (ĐgThMai). tt Xứng đáng làm gương: Một giáo viên khuôn mẫu. |
| khuôn mẫu | dt. Khuôn-khổ mẫu-mực: Ngày xưa, vua làm khuôn mẫu cho thiên hạ. |
| khuôn mẫu | .- Lời nói, hành vi, tư cách đáng là mực thước cần phải noi theo: Giáo viên làm khuôn mẫu cho học sinh. |
| khuôn mẫu | Khuôn-khổ mẫu mực: Thầy làm khuôn mẫu cho học-trò. |
| Bởi thế nên mọi việc nàng chỉ dựa vào những sự đã xảy ra chung quanh để làm kkhuôn mẫu. |
Họ dẫm lên mớ khuôn mẫu ấy với lòng thanh thản , như dẫm lên một đám cỏ dại để tiến đến một dòng suối uống được. |
| Ông chưa đích thực giáp mặt với đời sống nghiệt ngã , nên quanh quẩn với những khuôn mẫu dung thường ! Cho nên cái gì xảy ra ở đây đều thành chuyện lạ đối với ông. |
| Nếu không có anh ấy về đây , bằng cuộc đời lận đận của mình để tôi nhìn ra cái gì mình có , với chính mình thì có lẽ tôi đã hô cả huyện làm theo cái khuôn mẫu ở xã của chị phía trong đê : tất cả phải trồng hai vụ lúa và một vụ khoai tây. |
| Là người Do Thái nhưng quốc tịch Mỹ , chị không tránh khỏi cái khuôn mẫu mọi người hay dùng để tả con gái Mỹ : mập. |
| Nếu không có anh ấy về đây , bằng cuộc đời lận đận của mình để tôi nhìn ra cái gì mình có , với chính mình thì có lẽ tôi đã hô cả huyện làm theo cái khuôn mẫu ở xã của chị phía trong đê : tất cả phải trồng hai vụ lúa và một vụ khoai tây. |
* Từ tham khảo:
- khuôn phép
- khuôn sáo
- khuôn trăng
- khuôn vàng thước ngọc
- khuôn viên
- khuôn vuông mẫu thẳng