| khuôn mặt | dt. C/g. Gương mặt hay Khổ mặt, hình-dáng mặt người: Khuôn mặt dài, tròn, trái xoan. |
| khuôn mặt | - dt. Hình dáng của bộ mặt con người: khuôn mặt tròn trĩnh. |
| khuôn mặt | dt. Hình dáng của bộ mặt con người: khuôn mặt tròn trĩnh. |
| khuôn mặt | dt Vẻ mặt của người ta: Những kiều bào khuôn mặt nở đầy hoa (X-thuỷ). |
| khuôn mặt | .- X. Khổ mặt. |
Sự thực , Trác cũng như ngày còn ở nhà với mẹ , nhưng vì nàng quấn chiếc khăn đen mới và nàng mặc chiếc áo cộc trắng nên kkhuôn mặtnổi hẳn lên. |
| Trương bàng hoàng như người say rượu cố nhìn như không nhìn rõ nét , hình như khuôn mặt Nhan có một làn sương mù phủ qua. |
| Chàng lim dim mắt lại và trong vùng ánh nhỏ lọt vào mắt chỉ còn in có hình khuôn mặt Thu với hai con mắt yêu quý đương nhìn chàng. |
| Tình cờ chàng được ngồi vào chỗ rất tốt vì nhìn vào chiếc gương con chàng thấy in rõ hình khuôn mặt Thu. |
| Khi quay lại thì thấy một người con gái xinh đẹp như một ‘thiên kim tiểu thư’ , khuôn mặt giống hệt như em , trang sức như những thiếu nữ tân thời , với đường ngôi rẽ lệch , mặc quần trắng , áo thiên thanh... Người thiếu nữ đến bên anh vịn lên vai anh mỉm cười nhưng không nói. |
| khuôn mặt xinh xắn , nước da hồng hào , cặp mắt sắc xảo của Liên lại hiện ra trong óc Minh. |
* Từ tham khảo:
- khuôn nhạc
- khuôn phép
- khuôn sáo
- khuôn trăng
- khuôn vàng thước ngọc
- khuôn viên