| khủng khiếp | tt. Sợ hãi, xao-xuyến, lộn-xộn: Thấy mà khủng-khiếp. |
| khủng khiếp | - tt (H. khủng: sợ hãi; khiếp: nhát sợ) Ghê sợ quá: Sau nạn đói khủng khiếp do đế quốc Pháp và phát-xít Nhật gây ra, nhân dân ta chưa lại sức (HCM). |
| khủng khiếp | tt. 1. Rất ghê sợ: tai hoạ khủng khiếp. 2. Ở mức độ rất cao khiến cho khiếp sợ, không chịu nổi: Xe phóng nhanh khủng khiếp. |
| khủng khiếp | tt (H. khủng: sợ hãi; khiếp: nhát sợ) Ghê sợ quá: Sau nạn đói khủng khiếp do đế quốc Pháp và phát-xít Nhật gây ra, nhân dân ta chưa lại sức (HCM). |
| khủng khiếp | tt. Khiếp-sợ. |
| khủng khiếp | .- Gây hoảng sợ đến mức cao: Trận động đất khủng khiếp. |
| khủng khiếp | Khiếp sợ: Nghe tiếng sét dữ, ai cũng khủng-khiếp. |
| Nhưng nàng rùng mình kkhủng khiếpnghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế tiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
Hình như có máu ! Trương không biết mình đã kêu thốt ra câu ấy hay chỉ nghĩ thầm trong trí , nhưng chàng nghe thấy rõ ràng lọt vào tai như tiếng của một người vô hình đương sợ hãi nói cho chàng biết một sự gì khủng khiếp. |
Nhưng khi bài ‘Những Giấc Mộng Của Một Người Mù’ đăng được ba kỳ thì số báo bán được tăng lên một cách khủng khiếp , làm chấn động thành phố Hà Nội. |
| Chỉ có mẹ mới cứu được con thôi , vì ngoài mẹ ra , không bao giờ con dám thổ lộ cho ai biết là con đã mắc một thứ bệnh khủng khiếp ở một nơi xấu hổ. |
| Đúng lúc đó chỉ có một mình Lãng ở nhà , tin dữ trở nên khủng khiếp hơn vì sự mơ hồ. |
| Nỗi sợ hãi khủng khiếp ào ào đến như giông bão. |
* Từ tham khảo:
- khúng khắng
- khụng khiệng
- khuôn
- khuôn dạng
- khuôn hình
- khuôn khổ