| khủng hoảng thừa | - Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp. |
| khủng hoảng thừa | Khủng hoảng kinh tế làm mất cân đối trong nền sản xuất dẫn tới sức tiêu thụ sút kém, hàng ứ đọng, nhà máy ứ đọng vốn, công nhân thất nghiệp. |
| khủng hoảng thừa | .- Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hoá ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp. |
| Khắp các diễn đàn mạng xã hội , các đường phố của nhiều địa phương mọc lên rất nhiều điểm "giải cứu nông sản" , thế nhưng việc "giải cứu" nông sản cho các địa phương này lại dẫn đến sự khủng hoảng thừa cho chính nông sản bản địa. |
| Tuy nhiên , ngày 10/6/2016 , UBND tỉnh Thanh Hóa đã ban hành Quyết định số 1982/QĐ UBND về việc chấp thuận chủ trương đầu tư nhà máy nước tại Hồ Quế Sơn cho liên danh Công ty Anh Phát Công ty Sông Chu làm ảnh hưởng rất lớn đến môi trường đầu tư , tạo ra kkhủng hoảng thừavà cạnh tranh không lành mạnh giữa các doanh nghiệp đầu tư nước sạch , làm cho nhà máy nước của Công ty Bình Minh gặp rất nhiều khó khăn. |
| Công văn diễn ra trong bối cảnh ngành chăn nuôi lợn đang gặp kkhủng hoảng thừanguồn cung dẫn tới giá heo xuống thấp kỷ lục. |
| Lập chợ , tạo thị trường Theo ông Trần Trọng Thành , những cuộc kkhủng hoảng thừa, giá giảm và những cuộc giải cứu gần đây như : cua Cà Mau , dưa hấu , trứng gà , thịt gà và thịt lợn ,... những ví dụ cho thấy việc tiếp cận thị trường của hàng hóa Việt gặp vấn đề. |
| Với cách tính đơn giản như trên , dù không muốn cường điệu hóa vấn đề , nhưng những con số biết nói đó đã chứng minh một điều : Nước ta đang có quá nhiều lễ hội , nếu không muốn dùng từ kkhủng hoảng thừalễ hội". |
| Giá thu mua mía chạm đáy , ngành mía đường lo kkhủng hoảng thừa. |
* Từ tham khảo:
- khủng khiểng
- khủng khiếp
- khủng khỉnh
- khúng khắng
- khụng khiệng
- khuôn