| khuếch đại | đt. Bành-trướng, nới rộng ra. |
| khuếch đại | - đg. 1. Làm cho to ra quá mức : Việc chỉ có thế mà cứ khuếch đại ra. 2. Phóng cho to ra : Máy khuếch đại. |
| khuếch đại | đgt. Làm tăng lên, to hơn nhiều lần: khuếch đại âm thanh o khuếch đại vai trò cá nhân. |
| khuếch đại | đgt (H. khuếch: mở rộng ra; đại: lớn) Làm cho to ra quá mức: Việc nhỏ mà khuếch đại ra. tt Để phóng to ra: Máy khuếch đại. |
| khuếch đại | đt. Làm lớn, mở rộng thêm. |
| khuếch đại | .- đg. 1. Làm cho to ra quá mức: Việc chỉ có thế mà cứ khuếch đại ra. 2. Phóng cho to ra: Máy khuếch đại. |
Nhạc cố khuếch đại sự kinh ngạc , hô hoán : Hôm nào cũng đói. |
| Vân hiểu rằng những người đó đang muốn khuếch đại nụ cười của họ , tìm niềm vui qua những bức tranh. |
| Tờ báo yêu cầu chính phủ dẹp bỏ sự mơ hồ và chia sẻ các chi tiết về những việc đang xảy ra tại Doklam "Việc xây dựng của Trung Quốc có vẻ ở một mức độ kkhuếch đạikhác so với bất cứ thứ gì từng được thấy trong quá khứ và (chúng ta) nên lo ngại điều đó" , nghị sĩ của đảng đối lập và là người đứng đầu ủy ban phụ trách đối ngoại trong quốc hội , ông Shashi Tharoor nói với South China Morning Post. |
| Tuy nhiên , môi trường mạng xã hội với đặc tính mở và không đặt nặng tính kiểm duyệt đã tạo ra không gian thuận lợi cho các loại thông tin này sinh tồn , lan tỏa và thậm chí bị kkhuếch đạitheo kiểu tam sao thất bản. |
| Với sở trường "tâm lý chiến" của mình , ông đã kkhuếch đạikhiếm khuyết trong tính cách của Quan Vũ và Trương Phi bằng những "viên đạn bọc đường". |
| Nhưng trong cái rủi có cái may , việc chỉ còn hiện hữu dưới dạng linh hồn lại khiến sức mạnh của Kronos được kkhuếch đạivì được giảm bớt gánh nặng thân xác. |
* Từ tham khảo:
- khuếch tán
- khuếch trương
- khui
- khum
- khum khum
- khum lưng uốn gối