| khù khờ | tt. Lờ-khờ, chậm-chạp, ngớ-ngẩn: Khù-khờ như gà mở cửa mả. |
| khù khờ | - Ngờ nghệch lắm: Khù khờ dễ bị lừa gạt. |
| khù khờ | tt. Ngờ nghệch, chậm chạp: Nó không khù khờ như anh tưởng đâu. |
| khù khờ | tt Ngờ nghệch, dại dột: Thánh nhân đãi kẻ khù khờ (tng). |
| khù khờ | tt. Ngờ-nghệch. |
| khù khờ | .- Ngờ nghệch lắm: Khù khờ dễ bị lừa gạt. |
| khù khờ | Ngờ-nghệch khờ-dại: Thánh-nhân đãi kẻ khù-khờ. |
| Giá như con mèo yêu , mèo quý của bà chỉ chuyên đi lùng bắt chuột thì đâu đến nỗi phải bỏ mạng? Giống chuột là giống đại tinh khôn , nó không ăn phải bả tẩm trong con cá nướng , con mèo của bà lại khù khờ , ngu đần nên mới đến nỗi thể. |
| Trước khi có chồng , thì phải hấp tấp hưởng mọi lạc thú của tuổi xuân , mà đến khi lấy chồng , vào buổi tối tân hôn , vẫn còn đủ điều kiện để thỏ thẻ với anh chồng khù khờ : "Này mình ơi , em chưa hề yêu ai cả !". |
| Trải qua hơn 20 năm tham gia nghiệp diễn xuất , Kinh Quốc được khán giả biết đến với vẻ ngoài điển trai , hiền lành , có chút kkhù khờqua các vai diễn. |
| Hé mở trong teaser phim , Hoài Lâm là một anh chàng kkhù khờvà liên tiếp bị đẩy vào những tình huống dở khóc dở cười trong một mối quan hệ khó gọi tên. |
* Từ tham khảo:
- khủ rủ khù rù
- khú
- khú cú đế
- khú đế
- khú lụ
- khú rũ