| khu trú | - (y) Chỉ ở riêng một nơi: Vi-rút gây thấp khu trú ở khớp xương và tim. |
| khu trú | đgt. Ở trong một phạm vi, một vùng nhất định: Vi khuẩn gây bệnh khu trú ở những vùng nhất định trong cơ thể, tùy theo từng chứng bệnh. |
| khu trú | đgt (H. khu: địa hạt; trú: ở) ở riêng một chỗ: Vi-rút bệnh ấy khu trú ở khớp xương. |
| khu trú | (y).- Chỉ ở riêng một nơi: Vi-rút gây thấp khu trú ở khớp xương và tim. |
| Mà phần họng lợn là nơi kkhu trúcủa liên cầu khuẩn. |
| Tại Cần Giờ , từ buổi sáng , toàn bộ người dân ở các kkhu trútránh bão về nhà theo chỉ đạo của UBND TP. Cô Tư , người dân tại xã Thạnh An , huyện Cần Giờ về nhà sau hai ngày trú bão ở trường học , nói : May là bão tan , mừng quá trời. |
| Do tim co bóp liên tục nên dị vật sẽ không kkhu trúnhư khi vào các bộ phận khác mà di chuyển liên tục. |
| Nguồn gây bệnh có thể kéo dài vài tuần do vi rút kkhu trútrong phân. |
| Cẩn thận biến chứng Theo bác sĩ Võ Duy Thiện , GĐ Trung tâm phẫu thuật thẩm Duy Thiện , TP Hồ Chí Minh thì phẫu thuật chỉnh hình vùng hàm mặt là những phẫu thuật phức tạp , đòi hỏi bác sĩ phải can thiệp không chỉ kkhu trúở mô mềm mà tác động sâu vào cấu trúc trong xương nâng đỡ bên dưới , cấu trúc sọ mặt. |
| Có lẽ cách đây không lâu ông Sveden đã hít phải một hạt đậu mà không biết , hạt đậu quái ác này đã kkhu trútrong phổi của người bệnh. |
* Từ tham khảo:
- khu trục
- khu trục hạm
- khu trung
- khu trừ
- khu tự trị
- khu uỷ