| khờ | tt. Ngốc, dại, tối-dạ, kém hiểu-biết: Vô-duyên mắc phải chồng khờ, Chữ nhất không biết, i-tờ không thông (CD).// (R) Nhừ, lững-đững lờ-đờ vì quá mệt: Bị đánh khờ, con dế bị cắn, khờ. |
| khờ | - t. Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm. Cháu còn khờ lắm. |
| khờ | tt. Ngờ nghệch, kém trí khôn, thiếu sự nhanh nhạy trong suy xét, ứng phó: Người đâu mà khờ thật. |
| khờ | tt Ngờ nghệch; hớ hênh: Ai bảo khôn ngoan, hoá cũng khờ (Tản-đà); Tay nguyệt lão khờ sao có một (CgO). |
| khờ | tt. Dại, ngờ-nghệch: Tay nguyệt-lão khờ sao có một (Ng.gia.Thiều) |
| khờ | .- t. Ngờ nghệch, hớ hênh. |
| khờ | Dại, hớ, ngờ-nhệch: Vì khờ mà bị lừa. Văn-liệu: Tay nguyệt-lão khờ sao có một (C-o). |
Rồi bà dặn luôn ngay : Mợ phải biết như thế mới được ! Mợ cũng khôn ngoan đấy , nhưng nhiều cái cũng còn kkhờlắm. |
Mợ phán như muốn chứng tỏ cho mẹ biết rằng mình không kkhờdại gì , lấy vẻ kiêu căng , giọng hãnh diện : Từ ngày về đến nay , bảo sao phải y như một phép. |
| “Còn đi đâu nữa ?... Ai lại khờ dại , lẩn thẩn muốn tìm biết một cô gái giang hồ , đi đâu bao giờ”. |
| Nàng ngồi xuống cỏ , lười biếng nghĩ tới phép oai nghiêm của thần thành : " Biết đâu không phải đức Thánh cảm lòng thành kính của mình hiện về ngăn cản không cho mình chết ! " Hồng mở ví lấy quẻ thẻ ra ngắm nghía những dòng chữ nôm : " Không hiểu thánh dạy những gì ? Mình rõ cũng khờ , sao không nhờ ông từ ông ấy đọc và giảng cho ". |
Anh đi lính hay đi chết nướng ? Cho em nghe cái sướng chút mà Cái đồ bỏ mẹ , bỏ cha Bỏ tình chồng vợ , bỏ bè con thơ Sao anh như dại như khờ Cứ đòi đi lính , phụng thờ Tây bang Mấy lời em gián , em can Anh nên nghĩ lại , tính đàng thiệt hơn. |
Anh thua chi , thua dại thua khờ Nhà cửa thua hết , đồ thờ anh cũng thua Nay chừ em còn cái quần lãnh mới mua Anh năn năn nỉ nỉ , anh đem thua cho rồi Con anh đứa đặt đứa ngồi Em than em khóc , chồng ơi là chồng ! Anh thương ai , anh lại nhớ ai Chiều chiều ra đứng bờ khoai trông chừng. |
* Từ tham khảo:
- khờ dại
- khờ khạo
- khờ khệch
- khờ khĩnh
- khở
- khớ