| không tên không tuổi | 1. (Người) bình thường hoặc vô danh: Người dũng sĩ không tên không tuổi ấy đã hi sinh trước đây. 2. (Công việc) vụn vặt, nhỏ nhặt thường ngày: Suốt ngày xoay xở với mớ công việc không tên không tuổi mà vẫn không xong. |
Chiều hôm ấy , Dũng như cảm thấy tâm hồn của đất nước , mà biểu hiệu cho đất nước ấy không phải là những bậc vua chúa danh nhân , chính là đám dân hèn không tên không tuổi. |
* Từ tham khảo:
- không thầy đố mày làm nên
- không thầy không sách, quỷ thần trông trách được
- không thể
- không thiêng cũng thể bụt nhà
- thông thường
- không tiền khoáng hậu