| không có đất dụng võ | Đặt không đúng chỗ, không có điều kiện để phát huy sở trường, thi thố tài năng: Học đại học nông nghiệp mà về nơi phố xá này thì rõ ràng là không có đất dụng võ rồi. |
| không có đất dụng võ | ng Không có hoàn cảnh thuận lợi để thi thố tài năng: Anh ấy có tài nhưng chưa làm gì được vì không có đất dụng võ. |
| Chính vì thế , việc Januzaj kkhông có đất dụng võcũng là điều dễ hiểu. |
* Từ tham khảo:
- không có lửa sao có khói
- không có mây sao có mưa
- không có quân tử thì ai khiến tiểu nhân
- không có tinh lại có tướng
- không có trâu bắt bò đi đầm
- không có voi lấy bò làm lớn