| dẫu rằng | lt. Dù cho: Rằng con biết tội đã nhiều, dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam (K). |
| dẫu rằng | l. Ví bằng, dù cho: Rằng con biết tội đã nhiều, Dẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam (K). |
BK Bầu ơi , thương lấy bí cùng dẫu rằng khác giống nhưng chung một giàn. |
Chả ngon cũng bánh lá dong dẫu rằng xấu xí nhưng dòng con quan. |
| Lần đầu tiên nó mới biết thế nào là phố xá , dẫu rằng đó chỉ là một thị trấn nhỏ miền sơn cước. |
| dẫu rằng cuộc hôn nhân này do tình yêu sắp đặt. |
| Càng gần Bắc Ninh , xứ sở của dân ca , phong cảnh càng êm dịu , càng quen thuộc và mênh mông như bài quan họ "Trên rừng 36 thứ chim"… dẫu rằng đất này vừa bị lụt , đồng còn nâu bạc , cỏ cũng úa vàng , và người làm đồng thì thưa thớt , rơm rạ còn mắc đầy trên dây điện và bốn bề có mùi cá tanh tanh... Nhưng vùng quê vẫn đậm đà phong vị dân tộc ở tà áo , nét cười , dáng tất tưởi ; Ở bầu trời xanh màu Tổ quốc và dãy xoan , lốm đốm chùm hoa đỏ , nhất là luỹ tre le te , lúc lắc , rì rào , tâm hồn của nông thôn Việt Nam... Xã trú quân là Đại Xuân , thôn Xuân Hoà Quế Võ. |
| dẫu rằng ngày vui của nó hẳn sẽ để buồn cho tôi , buồn chết được ! Tôi ngậm ngùi hỏi : Chừng nào đám cướỉ Hà Lan đáp , nó nhìn xuống đất : Anh Dũng bảo đợi thi tú tài xong. |
* Từ tham khảo:
- đại-tang trảm-thôi
- đại tĩnh-mạch
- đại tiền-đề
- đại tư-bản
- đại-tường
- đại-thành