| không bù | Nh. Chẳng bù. |
| (Chia đặt quận huyện) dẫu có cái được cũng không bù được những cái mất , cái lợi không chữa được cái hại". |
| Một lời xin lỗi không bù đắp được tổn thương My phải chịu đựng. |
| Trong mồ hôi , ngoài nước còn có các chất điện giải như natri , clo , canxi , kali , magie... Nếu kkhông bùđủ nước và chất điện giải sẽ dẫn đến tình trạng vọp bẻ , còn gọi là chuột rút , mệt mỏi , tim đập nhanh , ngất xỉu , thậm chí trụy tim mạch nguy hiểm tính mạng. |
| Dù doanh thu vẫn có sự tăng trưởng đều qua các năm , nhưng lợi nhuận thu về từ ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất thiết bị văn phòng , nội thất gần như kkhông bùnổi chi phí quản lý và chi phí bán hàng. |
| Giai đoạn đã có tổn thương thực thể nặng là giai đoạn ảnh hưởng đến chức năng thận và sự thích ứng của cơ thể đã bị giảm sút , đây là giai đoạn kkhông bùtrừ. |
| Đại diện tỉnh cho biết dù có thực hiện các phương án điều chỉnh thu gồm : tăng thu các khoản khác kết hợp với tiết kiệm chi ngân sách thì vẫn thiếu 1.600 tỷ đồng ,tức kkhông bùđắp được phần khuyết thiếu do Thaco để lại. |
* Từ tham khảo:
- không cánh mà bay
- không cầu mà được, không ước mà nên
- không chiến
- không cho nói thì khóc, cho nói thì móc câu dại
- không chóng thì chầy
- không có bố mẹ, ai ở lỗ nẻ chui lên